LS Đinh Văn Minh, sinh năm 1953, trên phần mộ quê quán chỉ ghi là: thành phố Hải Phòng, hy sinh ngày 11/3/1975
LS Nguyễn Văn Đáy, sinh năm 1947, quê quán: An Hải, Hải Phòng, cấp bậc: Hạ sỹ, hy sinh ngày 12/7/1972
LS Bùi Đức Hồi, sinh năm 1949, quê quán: Kiến An, Hải Phòng, cấp bậc binh nhất, hy sinh ngày 26/12/1968
LS Đoàn Đức Hợp, sinh năm 1955, trên phần mộ quê quán chỉ ghi là: Hải Phòng, hy sinh 11/3/1975
LS Nguyễn Xuân Thành, sinh năm 1943, quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, cấp bậc binh nhất, hy sinh ngày 1/9/1968
LS Hoàng Xuân Thu, sinh năm 1949, quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, hy sinh ngày 20/5/1969
LS Nguyễn Xuân Thương, sinh năm 1944, quê quán: An Hải, Hải Phòng, cấp bậc thiếu úy, hy sinh ngày 12/8/1972
LS Phạm Hồng Thư, sinh năm 1943, quê quán: An Thụy, Hải Phòng, cấp bậc thiếu úy, hy sinh ngày 12/3/1972
LS Nguyễn Văn Tải, sinh năm 1949, quê quán: Kiến Thụy, Hải Phòng, cấp bậc thiếu úy, hy sinh ngày 22/11/1972
LS Phạm Văn Lâm, quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, hy sinh 1/5/1974
LS Phạm Quang Vinh, sinh năm 1949, quê quán: Tiên Lãng, cấp bậc thượng sỹ, đơn vị: C8- D20- V104, hy sinh ngày 25/7/1969
LS Phạm Tiến Lực, quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, cấp bậc, hạ sỹ, đơn vị C2- M2- V104, hy sinh ngày 20/4/1974
LS Bùi Văn Khôi, sinh năm 1950, quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, cấp bậc hạ sỹ, đơn vị K25- Z27, hy sinh ngày 23/9/1972
LS Lê Quang Vinh, sinh năm 1949, quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, cấp bậc binh nhất, đơn vị D2294, hy sinh ngày 20/8/1971
LS Nguyễn Văn Khổ, sinh năm 1950, quê quán: An Thụy, Hải Phòng, đơn vị E172- F5, hy sinh tháng 5/1972
LS Trần Văn Cự, sinh năm 1948, quê quán: An Thụy, Hải Phòng, đơn vị: E172- F5, hy sinh tháng 5/1972./.