LS Trần Xuân Mẩu, hoặc Mẫu, sinh năm 1950, quê quán: Đức Long, Đức Thọ, Hà Tĩnh, hy sinh ngày 28/10/1972
LS Đặng Ngọc Tri, sinh năm 1945, quê quán: Cao Sơn, Anh Sơn, Nghệ An, hy sinh ngày 20/10/1972
LS Võ Hồng Thái, quê quán: Hưng Thanh, Hưng Nguyên, Nghệ An, hy sinh ngày 7/7/1966
LS Vũ Xuân Thiết, quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, hy sinh 3/3/1966
LS Vi Xuân Hạnh, sinh năm 1945, quê quán: Quỳ Châu, Nghệ An, hy sinh ngày 28/10/1972
LS Lê Khánh Dư, sinh năm 1954, quê quán: Ngọc Sơn, Kim Bảng, Nam Hà, hy sinh ngày 28/10/1972
LS Nguyễn Đình Trung, sinh năm 1940, quê quán: Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An, hy sinh ngày 28/10/1972
LS Nguyễn Đăng Khê, sinh năm 12/1954, quê quán: Hoằng Châu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa, hy sinh 19/4/1973
LS Vũ Văn Mai, quê quán: Liêu Sơn, Khai Xuân, Thanh Hóa, hy sinh ngày 21/10/1968
LS Lê Tiến Phán, sinh năm 1950, quê quán: Thái Hòa, Triệu Sơn, Thanh Hóa, hy sinh ngày 28/10/1972
LS Trần Văn Ánh, sinh năm 1952, quê quán: Hoằng Sơn, Hoằng Hóa, Thanh Hóa, hy sinh ngày 19/4/1973
LS Nguyễn Xuân Nam, sinh ngày 4/7/1944, quê quán: Hòa Lý, Hà Nhân, Nam Hà, hy sinh ngày 5/2/1967
LS Nguyễn Văn Thi, quê quán: Hải Dương, Hải Hậu, Nam Hà, hy sinh ngày 4/8/1967
LS Nguyễn Mạnh Thiền, sinh 1939, quê quán: Nam Tiến, Nam Trực, Nam Hà, hy sinh ngày 3/11/1966
LS Cao Văn Tín, quê quán: Cao Xá, Phong Châu, Vĩnh Phú, hy sinh ngày 6/1/1959
LS Nguyễn Xuân Tường, quê quán: Thái Học, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, hy sinh ngày 24/3/1966
LS Trần Quang Vinh, quê quán: Quy Thiên, Kiến Xương, Thái Bình, hy sinh ngày 24/3/1966
LS Nguyễn Tường, phần quê quán ghi là: Kiến Xương, Thái Bình, hy sinh ngày 24/3/1966
LS Hoàng Cao Tải, sinh 9/1948, quê quán: Thương Hòa, Nho Quan, Ninh Bình, hy sinh ngày 28/10/1972./.