LS Hoàng Anh Loan, sinh năm 1938, quê quán: Vũ Thắng, Kiến Xương, Thái Bình, chức vụ: Trung uý C trưởng Đoàn rừng Sát, hy sinh ngày 13/10/1970
LS Vũ Yết Kiều, sinh năm 1948, quê quán: Khí Hoà, Hưng Hà, Thái Bình, chức vụ A trưởng H2 Đoàn rừng Sát, hy sinh ngày 14/6/1971
LS Nguyễn Đức Huấn, sinh năm 1946, quê quán: Hồng Lĩnh, Hưng Hà, Thái Bình, chức vụ: B trưởng H2 Đoàn rừng Sát, hy sinh ngày 6/11/1970
LS Nguyễn Văn Tiến, sinh năm 1952, quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, hy sinh ngày 14/11/1972
LS Ngô Doãn Bội, sinh năm 1952, quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ, Thái Bình, chức vụ: Tiểu đội trưởng- Trung đoàn 78, hy sinh ngày 29/4/1975
LS Trần Văn Thêm (hoặc Thâm), sinh năm 1948, trên phần mộ chỉ ghi quê quán là: Thái Bình, chức vụ A phó H3 Đoàn rừng Sát, hy sinh ngày 26/11/1974
LS Nguyễn Văn Tú, quê quán: Đông Kết, Khoái Châu, Hưng Yên, hy sinh năm 1970
LS Nguyễn Văn Tâm, quê quán Gia Chính, Gia Lộc, Hải Hưng, chức vụ A trưởng H2 Đoàn rừng Sát, hy sinh ngày 28/1/1973
LS Nguyễn Văn Điều, sinh năm 1942, quê quán: Thái Thịnh, Kinh Môn, Hải Dương, chức vụ A trưởng trinh sát, hy sinh ngày 26/6/1969
LS Nguyễn Văn Canh, sinh năm 1949, trên phần mộ chỉ ghi quê quán là Hải Phòng, hy sinh ngày 16/10/1974./.