Thông tin do ông Nguyễn Ngọc Dậu ở phường Bạch Hạc (Việt Trì- Phú Thọ) cung cấp.
1. LS Mai Văn Tiến, sinh 1952, phần quê quán chỉ ghi là : Vĩnh Phú, đơn vị: C1 D14 Trường Sơn, hy sinh 16/4/1975
2. LS Đinh Văn Chung, phần quê quán chỉ ghi là Vĩnh Phú, đơn vị C1 D11 Trường Sơn, hy sinh 14/4/1975
3. LS Đinh Văn Trình, sinh 1949, quê quán: Hoàng Hoa, Tam Dương, Vĩnh Phú, đơn vị C88 Bình Tuy, hy sinh 25/6/1971
4. LS Đinh Xuân Đều, sinh 1955, quê quán: Bình Đình, Yên Lạc, Vĩnh Phú, chức vụ tiểu đội phó, đơn vị: C1 D1 E25, hy sinh
5. LS Nguyễn Văn Viết, sinh 1950, quê quán: Thượng Trưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, đơn vị: D186 KB, hy sinh 13/4/1970
6. LS Nguyễn Văn Bách, sinh 1943, quê quán: Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú, đơn vị C88 Bình Tuy, hy sinh 20/4/1972
7. LS Nguyễn Trọng Hình, phần quê quán chỉ ghi là Vĩnh Phú, chức vụ trung đội trưởng, đơn vị C3 D186 QK6, hy sinh 3/1973
8. LS Phạm Văn Chuyên, quê quán: Yên Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú, không rõ ngày hy sinh
9. LS Nguyễn Văn Xinh, sinh 1938, quê quán: Vân Hội, Tam Dương, Vĩnh Phúc, cấp bậc thượng sỹ, chức vụ tiểu đội phó, hy sinh 16/5/1973
10. LS Trần Văn Khổn, sinh 1940, quê quán: Hiệp Lực, Yên Lãng, Vĩnh Phúc, chức vụ trung đội trưởng, là giáo viên trường huấn luyện, hy sinh 8/11/1972
11. LS Lê Văn Tình, sinh 1931, quê quán: Cao Đại, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, chức vụ tiểu đội trưởng, đơn vị: D610 E3 F320, hy sinh 11/7/1971
12. LS Nguyễn Hữu Mùi, sinh 1953, quê quán: Tam Nông, Phú Thọ, chức vụ tiểu đội phó, đơn vị: C1 D1 E25, hy sinh 14/4/1975
13. LS Lê Văn Hưu, sinh 1922, quê quán: Phù Ninh, Phú Thọ, cấp bậc thiếu uý, đơn vị an ninh thuộc huyện đội Thuận Nam, hy sinh 16/10/1968
14. LS Nguyễn Tiến Nghĩa, sinh 1945, quê quán: Liên Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phúc, cấp bậc hạ sỹ, đơn vị C88 Bình Tuy, hy sinh 20/4/1972
15. LS Nguyễn Phương Cọt, sinh 1939, quê quán: Tân Tiến, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, đơn vị D12 Trường Sơn, hy sinh 17/4/1975