| Bảng vàng thành tích của Việt Nam:
1. Vũ Thành Dương, Nguyễn Đình Toàn và Lê Trung Anh (Nội dung: biểu diễn quyền đồng đội nam - taekwondo)
2. Nguyễn Đình Toàn, Nguyễn Minh Tú (Biểu diễn quyền đôi nam nữ - taekwondo)
3. Nguyễn Trọng Cường (taekwondo hạng cân dưới 87kg)
4. Lương Minh Đạt (taekwondo hạng cân dưới 80kg)
5. Nguyễn Hoàng Ngân (Biểu diễn quyền karatedo)
6. Nguyễn Hoàng Ngân, Nguyễn Thị Hằng và Đỗ Thị Thu Hà (Biểu diễn quyền đồng đội nữ karatedo).
7. Nguyễn Thanh Đạm (Xe đạp nội dung băng đồng nữ)
8. Nguyễn Thị Hoài Thu (Taekwondo đối kháng hạng cân 57kg)
9. Hoàng Xuân Vinh (Bắn súng)
10. Hoàng Thanh Trà (nhảy cầu mềm 3m)
11. Nguyễn Thị Hiền (Bi sắt nội dung đơn nữ)
12. Nguyễn Ngọc Thành (Karatedo đối kháng nam hạng cân 67kg)
13. Bùi Thị Triều (Karatedo đối kháng nữ hạng cân 61kg)
14. Nguyễn Hữu Việt (Bơi lội 100m ếch nam)
15. Hoàng Quân/Chí Dũng (billiard nội dung pool 9 bi đôi).
16. Dương Thanh Trúc (cử tạ hạng cân 77kg nam)
17. Nguyễn Thị Phương Loan (cử tạ 69kg nữ)
18. Vũ Thị Nguyệt Ánh (karatedo nội dung kumite, hạng cân 50kg nữ)
19. Đặng Đình Tiến (billiard nội dung carom 1 băng)
20. Nguyễn Ngọc Thanh, Phạm Hoài Long, Nguyễn Hoàng Hiệp,
Nguyễn Minh Phụng, Dương Hoàng Long (karatedo nội dung kumite đồng đội nam)
21. Nguyễn Huy Thành, Trần Đức Trọng, Trần Xuân Hiệp (Wushu nội dung đối luyện tay không nam)
22. Ngô Hữu Vượng, Nguyễn Văn Tùng, Đỗ Đức Hùng (Bắn súng đồng đội nam súng trường hơi di động 60 viên)
23. Ngô Hữu Vượng (Bắn súng cá nhân nam súng trường hơi di động 60 viên)
24. Trịnh Thị Nga (Đá cầu đơn nữ)
25. Vũ Thị Hương (Chạy 100m nữ)
26. Đặng Hồng Hà, Cù Thị Thanh Tú, Nguyễn Thị Lệ Quyên (bắn súng nội dung súng trường hơi mục tiêu di động 10m)
27. Trương Thị Hằng (điền kinh nội dung chạy 800m nữ)
28. Nguyễn Đình Cương (điền kinh nội dung chạy 800m nam)
29. Bùi Minh Thụy (xe đạp đường trường)
30. Nguyễn Thị Tuyết Mai (Muay Thái hạng cân dưới 51kg)
31. Vũ Văn Huyện (điền kinh 10 môn phối hợp)
32. Đoàn Kiến Quốc, Đinh Quang Linh (Bóng bàn đôi nam)
33. Bé Sáu, Hải Yến (đá cầu đôi nữ)
34. Ngô Hữu Vượng (10m súng trường hơi di động nam)
35. Văn Tùng, Hữu Vượng, Đức Hùng (10m súng trường hơi di động đồng đội nam)
36. Phạm Ngọc Thanh, Vũ Thành Hưng, Nguyễn Duy Hoàng (bắn súng đồng đội nam nội dung 50m súng trường ba tư thế)
37. Phạm Ngọc Thanh (50m súng trường ba tư thế)
38. Nguyễn Thanh Tài (Judo nội dung kata)
39. Mẫn Bá Xuân (vật cổ điển hạng cân 74kg nam)
40. Huỳnh Nhất Thống (Judo nội dung đối kháng hạng cân 55kg)
41. Dương Thị Huyền Trang (lặn 100m vòi hơi chân vịt nữ)
42. Nguyễn Trung Kiên (lặn 100m vòi hơi chân vịt nam)
43. Tạ Ngọc Tân (vật cổ điển hạng cân 60kg nam)
44. Lặn tiếp sức 4x100m vòi hơi chân vịt của nam
45. Lặn tiếp sức 4x100m vòi hơi chân vịt của nữ
46. Phạm Quốc Khánh (wushu nội dung taolu)
47. Phạm Cao Sơn, Phạm Anh Đạt và Hà Minh Thành (bắn súng nội dung 25m súng ngắn bắn nhanh)
48. Vũ Thị Hương (chạy 200m nữ)
49. Đá cầu bộ ba nam
50. Đá cầu bộ ba nữ
51. Nguyễn Tiến Cương, Nguyễn Thanh Tuấn, Vũ Việt Anh (bắn cung nội dung cung hỗn hợp đồng đội nam)
52. Nguyễn Quốc Hùng (judo hạng cân 66kg)
53. Lê Hồng Phước, Võ Tấn Xuân, Phan Thị Thúy Diễm (bi sắt nội dung bộ ba)
54. Văn Ngọc Tú (judo hạng cân 48kg)
55. Nguyễn Thị Kiệu (judo hạng cân 57kg)
56. Nguyễn Phúc Long (bida pool 9 bi đơn nam)
57. Phạm Thị Huệ (vật hạng cân 51kg)
58. Bóng đá nữ
59. Nguyễn Nhất Tú (lặn 100m nam)
60. Phan Lưu Cẩm Thành (lặn 50m nam)
61. Trần Bảo Thu (lặn 400m nam)
62. Lê Thị Phi Nga (pencak silat hạng cân 50kg nữ)
63. Nguyễn Bá Trình (pencak silat hạng cân 60kg nam)
64. Đỗ Thị Nhàn (wushu tán thủ hạng cân 45kg nữ)
65. Trần Văn Kiên (wushu tán thủ hạng cân 48kg nam)
66. Huỳnh Thị Thu Hồng (pencak silat hạng cân 55kg nữ)
67. Nguyễn Đình Cương (điền kinh 1.500m nam)
68. Nguyễn Thị Phương Thúy (pencak silat hạng cân 65kg nữ)
69. Vũ Thế Hoàng (pencak silat hạng cân 80kg)
70. Trương Thanh Hằng (điền kinh, chạy 1.500m)
71. Lê Thị Hồng Ngoan (pencak silat hạng cân 75kg)
72. Nguyễn Thúy Ngân (wushu hạng cân 52kg nữ)
73. Tân Thị Ly (wushu hạng cân 56kg nữ)
74. Vương Đình Khanh (wushu hạng cân 70kg nam)
75. Bùi Thị Hòa (judo hạng cân dưới 63kg nữ)
76. Nguyễn Thị Như Ý (judo hạng cân dưới 78kg nữ)
77. Nguyễn Huy Hà (vật tự do hạng cân 55kg)
78. Phạm Đức Khang (vật tự do hạng cân 50kg)
79. Nguyễn Thế Anh (vật tự do hạng cân 60kg)
80. Hà Văn Hiếu (vật tự do hạng cân 120kg)
81. Nguyễn Thị Quỳnh (lặn vòi hơi chân vịt 200m nữ)
82. Nguyễn Mạnh Tường, Phạm Cao Sơn, Hoàng Xuân Vinh (bắn súng nội dung 25m súng ngắn ổ quay đồng đội)
83. Nguyễn Mạnh Tường (bắn súng nội dung 25m súng ngắn ổ quay cá nhân)
|