Danh sách LS yên nghỉ tại nghĩa trang huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước

Thông tin do ông Lưu Ngọc Tranh ở thôn Bùi, xã Song Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 0974.364.032 cung cấp.

LS Nông Văn Đăng quê quán ở thôn Phúc Thuận, xã Phổ Yên, tỉnh Hà Bắc.

LS Trần Thành Lễ sinh năm 1948, trên phần mộ chỉ thấy ghi quê quán là: Bắc Thái, hi sinh ngày 28/6/1972.

LS Nguyễn Duy Phong sinh năm 1949, quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, cấp bậc Trung sỹ, chức vụ A trưởng, hi sinh ngày 20/4/1972.

LS Nguyễn Tiến Nghi quê quán ở Liên Minh, Đan Phượng, Hà Tây (cũ), hi sinh ngày 16/6/1972.

LS Nguyễn Văn Dụng sinh năm 1950, quê quán: Phúc Thọ, Bắc Môn, Hà Tây, cấp bậc Trung sỹ, chức vụ A trưởng, hi sinh ngày 23/4/1972.

LS Ngô Đức Hạnh sinh năm 1944, quê quán: Thắng Lợi, Thường Tín, Hà Tây, cấp bậc Trung sỹ, chức vụ A trưởng, không rõ ngày hy sinh.

LS Đào Văn Thiên sinh năm 1950, quê quán: Phủ Túc, Phú Xuyên, Hà Tây, cấp bậc binh nhất, hi sinh ngày 24/4/1972.

LS Trần Minh Hải sinh năm 1950, quê quá Phú Tuệ, Phú Xuyên, Hà Tây, hi sinh ngày 21/4/1972.

LS Lê Văn Tung quê quán ở Thạch Thất, Hà Tây, cấp bậc Trung sỹ, chức vụ A trưởng, hi sinh ngày 15/3/1973.

LS Nguyễn Văn Thành quê quán ở Duy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây, cấp bậc Trung sỹ, chức vụ A trưởng, hi sinh ngày 22/1/1985.

LS Dương Xuân Binh quê quán ở Nam Phương Tiến, Chương Mỹ, Hà Tây, cấp bậc Trung sỹ, chức vụ A trưởng, hi sinh ngày 12/5/1972.

LS Phạm Văn Xuân sinh năm 1951, quê quán: Ba Đình, Hà Nội, hi sinh ngày 12/5/1972.

LS Lê Toàn Thắng sinh năm 1949, quê quán: Hà Nội, chức vụ A trưởng, hi sinh ngày 24/4/1975.

LS Nguyễn Văn Miễn quê quán ở Đông Anh, Hà Nội, hi sinh ngày 15/5/1972.

LS Trịnh Việt Hùng quê quán ở Hà Bình, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng, cấp bậc Trung sỹ, chức vụ A trưởng, hi sinh ngày 15/4/1972.

LS  Hoàng Đức Vinh, trên phần mộ chỉ thấy ghi quê quán ở Hà Bắc, hi sinh ngày 12/5/1972.

LS Nguyễn Sĩ, trên phần mộ cũng chỉ thấy ghi quê quán là ở Hà Bắc, hi sinh ngày 4/7/1974.

LS Nguyễn Hữu Liễu sinh năm 1931, quê quán: Tiên Sơn, Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc, cấp bậc Thiếu uý, chức vụ Đại đội phó, đơn vị C10, D2, E141, F7, hi sinh ngày 7/5/1972.

LS Trần Văn Đối sinh năm 1950, quê quán: Trần Phú, Hiệp Hoà, Hà Bắc, hi sinh ngày 25/4/1972.

LS Phạm Văn Đáp sinh năm 1939, quê quán: Thái Bảo, Lạng Giang, Hà Bắc, cấp bậc Thiếu Uý, chức vụ Đại Đội trưởng, hi sinh ngày 20/4/1972.

LS Nguyễn Đức Ca sinh năm 1944, quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, cấp bậc Trung sỹ, chức vụ A trưởng, hi sinh ngày 19/5/1970.

LS Nguyễn Thiên Chúc sinh năm 1953, quê quán: Cảnh Thụy, Yên Dũng, Hà Bắc, cấp bậc Trung sỹ, chức vụ A trưởng, hi sinh ngày 24/4/1972.

LS Dương Đình Như sinh năm 1946, quê quán: Gia Động, Thuận Thành, Hà Bắc, cấp bậc Trung sỹ, chức vụ A trưởng, hi sinh ngày 24/4/1972.

LS Nguyễn Xuân Năm sinh năm 1941, quê quán: Cao Đức, Gia Lương, Hà Bắc, cấp bậc Trung Sĩ, chức vụ A trưởng, hi sinh ngày 11/3/1970.

LS Phạm Văn Quang sinh năm 1952, quê quán: Hà bắc, hi sinh ngày 11/3/1972.

LS Thân Thế Văn sinh năm 1950, quê quán: Tân Tiến, Việt Yên, Hà Bắc, cấp bậc Trung sỹ, chức vụ A trưởng, hi sinh ngày 12/5/1972.

LS Trịnh Văn Trinh sinh năm 1946, quê quán: Yên Sơn, Hà Bắc, cấp bậc Trung sỹ, chức vụ A trưởng, hi sinh ngày 1/1/1970.

LS Nguyễn Bá Sử sinh năm 1944, quê quán: Gia Bình, Bắc Ninh, nhập ngũ năm 1965, cấp bậc thượng sỹ, chức vụ Tiểu đội trưởng, hi sinh ngày 30/10/1973.

LS Bùi Duy Khôi sinh năm 1942, quê quán: An Thịnh, Gia Lương, Hà Bắc, cấp bậc Thượng Sỹ, chức vụ B trưởng, hi sinh ngày 21/2/1972.

LS Ngô Đức Vượng quê quán ở Liên Sơn, Tiên Sơn, Hà Bắc, hi sinh ngày 12/5/1972.

LS Phạm Thế Quý quê quán ở Hà Bắc, chức vụ Đại Đội phó, hi sinh ngày 10/5/1972.

LS Đỗ Xuân Khởi quê quán ở Yên Dũng, Hà Bắc, cấp bậc Binh nhất, hi sinh ngày 27/3/1975.

LS Nguyễn Hồng Bẩy sinh năm 1947, quê quán: Vũ Ninh, Bắc Ninh, chức vụ: Bí Thư, hi sinh ngày 11/5/1972.

LS Trần Văn Trường sinh năm 1951, quê quán: Nhâm Khê, Tiên Sơn, Hà Bắc, cấp bậc Trung sỹ, chức vụ A trưởng, hi sinh ngày 12/4/1975.

LS Lương Văn Đào sinh năm 1949, quê quán: Lan Mậu, Lục Nam, Hà Bắc, cấp bậc Thượng Uý, chức vụ: Chính trị viên, hi sinh ngày 3/4/1975.

LS Đỗ Danh Thứ sinh năm 1945, quê quán: Hà Bắc, cấp bậc binh nhất, hi sinh ngày 19/2/1970.

LS Hoàng Huy Đức sinh năm 1950, quê quán: Tam Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc.

LS Nguyễn Văn Sơn quê quán ở Hồng Thái, Việt Yên, Hà BẮc, cấp bậc hạ sỹ, chức vụ Tiểu đội phó, hi sinh ngày 12/5/1972.

LS Nguyễn Văn Triệu, trên phần mộ chỉ thấy ghi quê quán là ở Hà Bắc, hi sinh ngày 2/3/1971.

LS Hoàng Đức Vinh, trên phần mộ cũng chỉ thấy ghi quê quán  ở Hà Bắc, hi sinh ngày 12/5/1972./.

VOV
Video đang được xem nhiều