Điểm danh 50 đội quân mạnh nhất năm 2020 theo Global Firepower (P1)

06:40 ngày 23 tháng 02 năm 2020
VOV.VN - Global Firepower sử dụng hơn 50 yếu tố để xác định chỉ số chỉ số sức mạnh (PowerIndex) và điểm hoàn hảo là số 0.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 1
50. Đan Mạch. Chỉ số sức mạnh: 0,7878; Lực lượng thường xuyên: 16.000; Lực lượng dự bị: 45.500; Tổng số máy bay chiến đấu: 113; Xe tăng chiến đấu: 57, Tàu hải quân: 74.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 2
49. Chile. Chỉ số sức mạnh: 0,7668; Lực lượng thường xuyên: 77.000; Lực lượng dự bị: 40.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 282; Xe tăng chiến đấu: 300; Tàu hải quân: 69.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 3
48. Syria. Chỉ số sức mạnh: 0,7644; Lực lượng thường xuyên: 142.000; Lực lượng dự bị: 0; Tổng số máy bay chiến đấu: 456; Xe tăng chiến đấu: 4.135; Tàu hải quân: 56.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 4
47. Uzbekistan. Chỉ số sức mạnh: 0,7365; Lực lượng thường xuyên: 50.000; Lực lượng dự bị: 0; Tổng số máy bay chiến đấu: 185; Xe tăng chiến đấu: 420; Tàu hải quân: 70.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 5
46. Các tiểu vương quốc Arab thống nhất. Chỉ số sức mạnh: 0,7265; Lực lượng thường xuyên: 64.000; Lực lượng dự bị: 0; Tổng số máy bay chiến đấu: 538; Xe tăng chiến đấu: 434; Tàu hải quân: 745.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 6
45. Bangladesh. Chỉ số sức mạnh: 0,7066; Lực lượng thường xuyên: 160.000; Lực lượng dự bị: 0; Tổng số máy bay chiến đấu: 177; Xe tăng chiến đấu: 276; Tàu hải quân: 112.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 7
44. Nigeria. Chỉ số sức mạnh: 0,7007; Lực lượng thường xuyên: 120.000; Lực lượng dự bị: 0; Tổng số máy bay chiến đấu: 129; Xe tăng chiến đấu: 253; Tàu hải quân: 75.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 8
43. Peru. Chỉ số sức mạnh: 0,6841; Lực lượng thường xuyên: 90.000; Lực lượng dự bị: 190.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 273; Xe tăng chiến đấu: 146; Tàu hải quân: 60.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 9
42. Malaysia. Chỉ số sức mạnh: 0,6523; Lực lượng thường xuyên: 110.000; Lực lượng dự bị: 300.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 170; Xe tăng chiến đấu: 74; Tàu hải quân: 61.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 10
41. Argentina. Chỉ số sức mạnh: 0,6521; Lực lượng thường xuyên: 83.515; Lực lượng dự bị: 0; Tổng số máy bay chiến đấu: 227; Xe tăng chiến đấu: 370; Tàu hải quân: 49.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 11
40. Romania. Chỉ số sức mạnh: 0,6461; Lực lượng thường xuyên: 70.000; Lực lượng dự bị: 50.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 143; Xe tăng chiến đấu: 943; Tàu hải quân: 48.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 12
39. Venezuela. Chỉ số sức mạnh: 0,6449; Lực lượng thường xuyên: 343.000; Lực lượng dự bị: 8.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 260; Xe tăng chiến đấu: 390; Tàu hải quân: 49.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 13
38. Na Uy. Chỉ số sức mạnh: 0,6103; Lực lượng thường xuyên: 24.000; Lực lượng dự bị: 40.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 150; Xe tăng chiến đấu: 52; Tàu hải quân: 62.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 14
37. Colombia. Chỉ số sức mạnh: 0,6045; Lực lượng thường xuyên: 295.000; Lực lượng dự bị: 35.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 469; Xe tăng chiến đấu: 0; Tàu hải quân: 453.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 15
36. Hà Lan. Chỉ số sức mạnh: 0,5919; Lực lượng thường xuyên: 35.500; Lực lượng dự bị: 5.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 168; Xe tăng chiến đấu: 18; Tàu hải quân: 63.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 16
35. Myanmar. Chỉ số sức mạnh: 0,5691; Lực lượng thường xuyên: 406.000; Lực lượng dự bị: 0; Tổng số máy bay chiến đấu: 276; Xe tăng chiến đấu:434; Tàu hải quân: 187.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 17
34. Mexico. Chỉ số sức mạnh: 0,5574; Lực lượng thường xuyên: 277.000; Lực lượng dự bị: 81.500; Tổng số máy bay chiến đấu: 484; Xe tăng chiến đấu: 0; Tàu hải quân: 189.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 18
33. Cộng hòa Séc. Chỉ số sức mạnh: 0,5531; Lực lượng thường xuyên: 25.000; Lực lượng dự bị: 0; Tổng số máy bay chiến đấu: 95; Xe tăng chiến đấu: 116; Tàu hải quân: 0.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 19
32. Thụy Sỹ. Chỉ số sức mạnh: 0,5459; Lực lượng thường xuyên: 21.000; Lực lượng dự bị: 220.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 169; Xe tăng chiến đấu: 326; Tàu hải quân: 0.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 20
31. Nam Phi. Chỉ số sức mạnh: 0,5450; Lực lượng thường xuyên: 66.300; Lực lượng dự bị: 15.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 226; Xe tăng chiến đấu: 195; Tàu hải quân: 30.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 21
30. Hy Lạp. Chỉ số sức mạnh: 0,5311; Lực lượng thường xuyên: 200.000; Lực lượng dự bị: 550.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 566; Xe tăng chiến đấu: 1.355; Tàu hải quân: 116.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 22
29. Thụy Điển. Chỉ số sức mạnh: 0,5304; Lực lượng thường xuyên: 30.000; Lực lượng dự bị: 0; Tổng số máy bay chiến đấu: 204; Xe tăng chiến đấu: 126; Tàu hải quân: 63.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 23
28. Algeria. Chỉ số sức mạnh: 0,4659; Lực lượng thường xuyên: 130.000; Lực lượng dự bị: 150.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 551; Xe tăng chiến đấu: 880; Tàu hải quân: 201.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 24
27. Ukraine. Chỉ số sức mạnh: 0,4457; Lực lượng thường xuyên: 255.000; Lực lượng dự bị: 1.000.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 297; Xe tăng chiến đấu: 2.062; Tàu hải quân: 25.

 

Hoàng Phạm/VOV.VN (biên dịch) Theo MSN