|
Đồ đạc của chị có nhiều không? |
您的东西多吗? |
|
Không ít đâu. Anh sẽ cử mấy người đến? |
不少。你能派几个人来? |
|
Hai người nhé |
两个人吧。 |
今天我们继续学习第24课:Chuyển nhà 搬家
|
Xin hỏi chị ở tầng mấy? |
请问,您住几层? |
|
Tôi ở tầng 6 |
我住6层 |
|
Có thang máy không? |
有电梯吗? |
|
Có thang máy |
有电梯 |
ở 意思是住
chị ở đâu 意思是住哪?
tầng 意思是层
tầng mấy 意思是几层
tầng 6 意思是6层
tầng 10 意思是10层
tầng 15 意思是15层
thang máy 意思是电梯
您若有什么意见,请给我们写信。来信请寄:河内馆使街58号越南之声广播电台华语广播节目,或电子信箱vovtq@sina.com。此外,大家也可以登陆我们的网站vovworld.vn。