欢迎收听越南语教学节目。首先请复习一下上期节目的内容。
|
Gần đây tôi thấy đau răng |
最近我牙疼。 |
|
Rất khó chịu |
很不舒服。 |
|
Bắt đầu đau từ lúc nào? |
什么时候开始疼的? |
|
Hai ngày trước |
两天前。 |
今天我们继续学习第31课:Tại nhà thuốc 在药店
|
Xin hỏi tôi nên uống thuốc gì? |
请问应该吃什么药呢? |
|
Chị thử dùng thuốc này nhé. Đây là thuốc đông y |
你试试这种药。这是中医药。 |
|
Một ngày 3 lần, mỗi lần 2 viên. |
每天三次,每次两片 |
|
vâng |
行 |
Nên 意思是应该
uống thuốc 意思是吃药
uống thuốc gì 意思是吃什么药
thử 意思是试试
đông y 意思是中医
thuốc đông y 意思是中医药
您若有什么意见,请给我们写信。来信请寄:河内馆使街58号越南之声广播电台华语广播节目,或电子信箱vovtq@sina.com。此外,大家也可以登陆我们的网站vovworld.vn。