|
Sáng thứ bảy ngân hàng có nghỉ không? |
银行星期六休息吗? |
|
Không nghỉ. Ngân hàng mở cửa lúc 8 giờ |
不休息。银行早上8点开门。 |
|
Sáng mai tôi đến đổi tiền |
明天早上我就去换钱。 |
今天我们学习第27课:Báo mất thẻ ngân hàng 银行卡挂失
|
Tôi bị mất ví rồi |
我的钱包丢了 |
|
Đừng quá lo lắng |
别着急 |
|
Thẻ ngân hàng của tôi bị mất rồi |
我的银行卡也丢了 |
|
Vậy chị nhanh chóng thông báo mất thẻ |
那你赶快挂失吧 |
Ví, ví tiền 意思是钱包
mất 意思是丢
lo lắng 意思是着急
Đừng quá lo lắng 意思是别着急
Thẻ意思是卡
Thẻ ngân hàng 意思是银行卡
nhanh chóng 意思是赶快
thông báo mất thẻ ngân hàng意思是银行卡挂失
您若有什么意见,请给我们写信。来信请寄:河内馆使街58号越南之声广播电台华语广播节目,或电子信箱vovtq@sina.com。此外,大家也可以登陆我们的网站vovworld.vn。