Cụm thi số 3 công bố phổ điểm thi THPT Quốc gia năm 2016
VOV.VN -Phổ điểm thi ở cụm số 3 do Đại học Thủy Lợi chủ trì kỳ thi THPT Quốc gia có số lượng thí sinh đạt từ 13 đến 15 điểm chiếm đa số.
Cụm thi số 3 do Đại học Thủy Lợi chủ trì kỳ thi THPT Quốc gia vừa công bố phổ điểm của thí sinh.
I.) Điểm cao theo môn
1. Môn Toán : 05 thí sinh đạt 9.50 điểm;
2. Môn Văn : 01 thí sinh đạt 8.75 và 03 thí sinh đạt 8.50 điểm;
3. Môn Vật lý : 01 thí sinh đạt 10.00 điểm, 01 thí sinh đạt 9.80 và 09 thí sinh đạt 9.60 điểm;
4. Môn Hóa học : 01 thí sinh đạt điểm 10.00 và 06 thí sinh đạt 9.80 điểm
5. Môn Sinh học : 03 thí sinh đạt 9.80 và 07 thí sinh đạt 9.60 điểm;
6. Môn Sử : 02 thí sinh đạt 9.50, 01 thí sinh đạt 9.25 và 03 thí sinh đạt 9.00 điểm;
7. Môn Địa lý : 01 thí sinh đạt 10.00 và 06 thí sinh đạt 9.50 điểm
8. Ngoại ngữ : 10 thí sinh đạt từ 9.65 đến 9.95 (trong đó thí sinh đạt 9.95 là môn Tiếng Nga).
II.) Điểm cao nhất theo Khối
1. Khối A: điểm cao nhất là 28.40, có 03 thí sinh đạt 28.00 điểm và 04 thí sinh đạt từ 27.50 đến 27.90;
2. Khối A1: điểm cao nhất là 27.45 và 01 thí sinh đạt 27.13;
3. Khối B: điểm cao nhất là 28.70 và 06 thí sinh đạt từ 27.50 đến 28.50;
4. Khối C: Có 2 thí sinh đạt 26.00 và 03 thí sinh đạt từ 25.00 đến 25.50;
5. Khối D: Điểm cao nhất là 26.28 và có 07 thí sinh đạt từ 25.52 đến 26.05.
III.) Điểm theo khối
|
THỐNG KÊ TỔNG THEO KHỐI THI CHƯA TÍNH ĐiỂM ƯU TIÊN ĐỐI TƯỢNG VÀ KHU VỰC |
||||||||||||||
|
SỐ LƯỢNG THÍ SINH ĐẠT TỔNG ĐiỂM 03 MÔN KHỐI XÉT TUYỂN |
||||||||||||||
|
KHỐI |
13.00 |
14.00 |
15.00 |
16.00 |
17.00 |
18.00 |
19.00 |
20.00 |
21.00 |
22.00 |
23.00 |
24.00 |
25.00 |
26.00 |
|
A |
5056 |
4413 |
3815 |
3315 |
2871 |
2445 |
1993 |
1619 |
1184 |
807 |
505 |
290 |
151 |
58 |
|
A1 |
6019 |
5257 |
4461 |
3615 |
2848 |
2261 |
1693 |
1248 |
815 |
535 |
324 |
168 |
70 |
22 |
|
A2(T,H,A) |
4496 |
4025 |
3016 |
2153 |
1491 |
1033 |
715 |
463 |
259 |
164 |
94 |
43 |
17 |
2 |
|
B |
2463 |
1873 |
1386 |
1016 |
775 |
611 |
516 |
422 |
320 |
242 |
172 |
121 |
72 |
38 |
|
C |
784 |
581 |
444 |
359 |
306 |
249 |
196 |
132 |
91 |
50 |
21 |
11 |
5 |
2 |
|
D |
6658 |
5445 |
4409 |
3523 |
2752 |
2155 |
1576 |
1090 |
690 |
391 |
171 |
66 |
15 |
2 |
|
Max(A,A1,A2,B,D) |
9282 |
8535 |
7738 |
6890 |
6072 |
5221 |
4275 |
3384 |
2486 |
1670 |
1024 |
576 |
286 |
111 |
|
Điểm |
0 |
<=0<1 |
1 |
Tổng >=1 |
||||||||||
|
Toán |
27 |
66 |
17 |
110 |
||||||||||
|
Văn |
1 |
12 |
2 |
15 |
||||||||||
|
Lý |
0 |
1 |
0 |
1 |
||||||||||
|
Hóa |
0 |
2 |
0 |
2 |
||||||||||
|
Sinh |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||||||
|
Sử |
8 |
18 |
6 |
32 |
||||||||||
|
Địa |
2 |
8 |
2 |
12 |
||||||||||
|
NN |
0 |
1 |
4 |
5 |
||||||||||