Danh sách LS yên nghỉ tại nghĩa trang TP Hồ Chí Minh (Phần 1)

Danh sách LS yên nghỉ tại nghĩa trang TP Hồ Chí Minh (Phần 1)

Thông tin do ông Lê Duy Nhượng ở Hợp tác xã Thương bệnh binh 27-7, số điện thoại: 0988.316.201 cung cấp

LS Tô Xuân Ẩn, sinh năm 1949, quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, cấp bậc Binh nhất, là chiến sỹ thuộc đơn vị D9, E16, hi sinh ngày 8/2/1968.

LS Nguyễn Văn An (tức Hồng Sáu) sinh năm 1929, quê quán: Phương Đô, Tiên Lữ, Hải Hưng, là bác sỹ trưởng của Ban Dân y khu Tây Nam Bộ, hi sinh ngày 11/4/1972

LS Hứa Văn An, sinh năm 1959, quê quán: Nhân La, Kim Động, Hải Hưng, cấp bậc Trung sỹ, là quản lý thuộc đơn vị D5, E88, hi sinh ngày 18/7/1981.

LS Hoàng Văn An sinh năm 1948, quê quán: Tiên Tiến, Thanh Hà, Hải Hưng, cấp bậc binh nhất, là chiến sỹ thuộc đơn vị D5, E2, F9, hi sinh ngày 24/8/1968.

LS Nguyễn Hữu Ánh, sinh năm 1952, quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, cấp bậc Trung sỹ, hi sinh ngày 5/2/1977

LS Vũ Duy Luyện Ba, sinh năm 1943, quê quán: Hồng Khê, Bình Giang, Hải Hưng, cấp bậc Trung sỹ, chức vụ A phó, đơn vị C21, E16, hi sinh ngày 16/2/1968

LS Trương Công Bắc sinh năm 1959, quê quán: Minh Tâm, Tứ Kỳ, Hải Hưng, cấp bậc binh nhất, là chiến sỹ thuộc đơn vị E66, F10, hi sinh ngày 11/2/1979

LS Vũ Hữu Bắc, sinh năm 1952, quê quán: Diên Hồng, Thanh Miện, Hải Hưng, cấp bậc Thượng sỹ, chức vụ C phó, đơn vị C19, E4, F5, hi sinh ngày 25/5/1980

LS Hà Văn Bào sinh năm 1949, quê quán: Cẩm Giàng, Hải Hưng, cấp bậc Trung Sỹ, chức vụ A Trưởng, đơn vị C12, D9, hi sinh tháng 6/1968

LS Nguyễn Đức Bản sinh năm 1959, quê quán: Châu Giang, Hải Hưng, cấp bậc binh nhất, đơn vị C17, E596, hi sinh ngày 18/5/1982

LS Nguyễn Vĩnh Bảo, sinh năm 1936, quê quán: Ân Thi, Hưng Yên, hi sinh ngày 4/6/1967

LS Trần Quang Bảo, sinh năm 1956, quê quán: Kinh Dinh, Kim Thành, Hải Hưng, cấp bậc binh nhì, là chiến sỹ thuộc đơn vị E688, F5, hi sinh ngày 15/6/1980.

LS Trịnh Văn Bảy sinh năm 1963, quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, hi sinh ngày 16/4/1985

LS Phùng Đắc Bích sinh năm 1944, quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, cấp bậc Trung Sỹ, chức vụ A trưởng, đơn vị C21, F16, hi sinh tháng 3/1968./.

VOV online

Tin cùng chuyên mục

Video đang được xem nhiều

Tiêu điểm

TIN MỚI TRÊN VOV.VN